.



Tham số sản phẩm
| Người mẫu | LTR35 | |
| Loại nguồn điện | dầu diesel | |
| Công suất định mức | Kilôgam | 3500 |
| Chiều rộng cột buồm | mm | 160 |
| Chiều cao nâng | mm | 3000 |
| Độ dốc tối đa (Không tải/Đầy tải) | <35° | |
| Khung khớp nối | mm | Phía trước200 Phía sau250 |
| Cân nặng |
KILÔGAM |
4400 |
| Góc nghiêng cột buồm (F/R) | Độ | 3700*1800*2450 |
| Kích thước | mm | 1080 |
| Lốp xe | mm | 20.5/70-16 |
| Bán kính quay vòng (lốp ngoài) | mm | 3600 |
| Chiều dài phuộc (tiêu chuẩn) | mm | 1200 |
| Khoảng sáng gầm xe (Đáy cột buồm) | mm | 240 |
| Chiều cao cột buồm hạ xuống | mm | 2240 |
| Động cơ | Yunnei490 | |
| Công suất định mức/vòng/phút | mm | 58/2200-2400 |
| Mô-men xoắn định mức/vòng/phút | mm | 220-450/1500-1800 |
| Số lượng xi lanh | 4 | |
| Số lượng xi lanh | mm | 102x115 |
| Sự dịch chuyển | L | 3.76 |
| Mô hình ổ đĩa |
|
4WD |
Phương pháp nạp container

Câu hỏi thường gặp
H: Sức nâng tối đa của cần cẩu xe nâng là bao nhiêu?
A: Sức nâng thay đổi, thường dao động từ 1,000 đến 5,000 lbs, tùy thuộc vào kiểu xe nâng và thiết kế cần trục.
H: Phụ kiện cần nâng xe nâng có phổ biến không hay chỉ dành riêng cho một số kiểu máy?
A: Các phụ kiện cần nâng xe nâng không phải loại phổ biến; chúng phải phù hợp với nhãn hiệu, kiểu máy và sức chứa của xe nâng để vận hành an toàn.
H: Làm thế nào để đảm bảo an toàn khi sử dụng xe nâng có gắn cần trục?
A: Luôn tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất, kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng và duy trì trọng tâm tải ổn định để tránh bị lật.
Chú phổ biến: xe nâng cần cẩu thủy lực có gắn cần cẩu jib, nhà sản xuất xe nâng cần cẩu thủy lực có gắn cần cẩu jib của Trung Quốc










