Mô tả sản phẩm
Xe nâng pallet cầm tay để xử lý vật liệu là một công cụ linh hoạt và hiệu quả cho bất kỳ nhà kho hoặc cơ sở sản xuất nào. Được thiết kế để hợp lý hóa quá trình di chuyển và xếp chồng các vật nặng, máy xếp pallet này lý tưởng cho nhiều ứng dụng, từ xếp dỡ xe tải đến vận chuyển hàng hóa quanh sàn nhà kho.
Một trong những ưu điểm chính của máy xếp pallet này là tính dễ sử dụng. Thiết kế nhỏ gọn và kết cấu nhẹ giúp dễ dàng cơ động và vận hành, ngay cả trong không gian chật hẹp hoặc lối đi nhà kho đông đúc. Hệ thống nâng thủy lực rất đơn giản và đáng tin cậy, cho phép bạn dễ dàng nâng và di chuyển các tải trọng lớn với nỗ lực thể chất tối thiểu.
Một tính năng khác làm nên sự khác biệt của xe xếp pallet này là độ bền và sức mạnh của nó. Được làm từ vật liệu chắc chắn và được thiết kế để sử dụng ở công suất lớn, thiết bị này có thể xử lý nhiều loại tải trọng một cách dễ dàng, từ pallet chứa nguyên liệu thô đến thành phẩm sẵn sàng để vận chuyển.
Ngoài khả năng chức năng, máy xếp pallet này còn được thiết kế chú trọng đến sự an toàn. Bộ điều khiển thân thiện với người vận hành và các tính năng an toàn tích hợp giúp giảm nguy cơ tai nạn hoặc thương tích trong công việc, khiến đây trở thành lựa chọn thông minh và có trách nhiệm cho bất kỳ nơi làm việc nào.
Nhìn chung, cho dù bạn đang tìm cách cải thiện hiệu quả hoạt động kho hàng của mình hay chỉ đơn giản là cần một công cụ đáng tin cậy và linh hoạt để di chuyển và xếp chồng vật liệu, Xe xếp pallet cầm tay để xử lý vật liệu là một lựa chọn tuyệt vời. Với sự kết hợp giữa hiệu suất, độ bền và các tính năng an toàn, nó chắc chắn sẽ cung cấp dịch vụ đáng tin cậy và kết quả tiết kiệm chi phí trong nhiều năm tới.


Thông số sản phẩm
|
Người mẫu |
HS05 |
HS10 |
HS15 |
HS20 |
HS30 |
|
|
Dung tải |
Kilôgam |
500 |
1000 |
1500 |
2000 |
3000 |
|
Trung tâm tải |
Mm |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
|
trọng lượng dịch vụ |
Kilôgam |
220 |
250 |
270 |
290 |
310 |
|
Chiều cao cột hạ thấp |
Mm |
2086 |
2086 |
2086 |
2086 |
2086 |
|
Nâng tạ |
Mm |
1600 |
1600 |
1600 |
1600 |
1600 |
|
Chiều cao tổng thể |
Mm |
2086 |
2086 |
2086 |
2086 |
2086 |
|
Chiều cao hạ thấp của ngã ba |
mm |
90 |
90 |
90 |
90 |
90 |
|
Tổng chiều dài |
Mm |
1360 |
1360 |
1360 |
1360 |
1360 |
|
chiều rộng tổng thể |
Mm |
765 |
765 |
765 |
765 |
765 |
|
Khoảng cách giữa các cánh tay nĩa |
Mm |
550/660 |
550/660 |
550/660 |
550/660 |
550/660 |
|
Tốc độ giảm khi có/không có tải |
mm/s |
Thủ công |
||||
Chi tiết sản phẩm

Những sảm phẩm tương tự

Giới thiệu công ty

Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Máy xếp pallet cầm tay là gì và nó được sử dụng để xử lý vật liệu như thế nào?
Hỏi: Làm thế nào tôi có thể đảm bảo rằng máy xếp pallet cầm tay của tôi an toàn khi sử dụng?
Hỏi: Làm cách nào tôi có thể chọn máy xếp pallet cầm tay phù hợp với nhu cầu của mình?
Chú phổ biến: máy xếp pallet cầm tay để xử lý vật liệu, máy xếp pallet tay Trung Quốc cho các nhà sản xuất xử lý vật liệu










